tâm đắc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Hiểu thấu đáo, nắm bắt được một cách sâu sắc và cảm thấy đồng tình, thích thú: Chỉ việc tiếp thu, lĩnh hội một ý tưởng, kiến thức, hoặc quan điểm nào đó một cách thấu tình đạt lý, khiến người ta cảm thấy tâm phục, khắc sâu vào tâm trí.
- Cảm thấy hợp ý, hợp lòng nhau: Chỉ sự đồng cảm, thấu hiểu và hòa hợp sâu sắc giữa hai hay nhiều người trong suy nghĩ, tình cảm.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa hiểu thấu đáo):
- Sau buổi nghe giảng, anh ấy tâm đắc nhất về luận điểm "học đi đôi với hành".
- Đọc xong cuốn sách, tôi tâm đắc nhiều điều về cách sống giản dị.
Động từ (nghĩa hợp ý nhau):
- Hai người họ trò chuyện với nhau rất tâm đắc.
- Dù khác biệt tuổi tác, họ lại là đôi bạn tâm đắc.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Điều tâm đắc": Chỉ một ý kiến, quan điểm, bài học mà người nói đặc biệt đồng tình, thấu hiểu và coi trọng.
- Điều tâm đắc của ông ấy sau chuyến đi là tình người nơi vùng cao.
- "Bạn tâm đắc": Chỉ người bạn tri kỷ, hiểu mình và hợp ý mình một cách sâu sắc.
- Những lúc khó khăn, anh luôn tìm đến người bạn tâm đắc để chia sẻ.
Biến thể và từ gần giống
- Tâm phục (động từ): Thật lòng kính phục, đồng tình.
- Tài năng và đức độ của ông khiến mọi người tâm phục.
- Tri âm (danh từ): Người hiểu mình, bạn tri kỷ (thường dùng trong văn chương).
- Trong đời, tìm được một tri âm là điều quý giá.
Từ đồng nghĩa
- Đồng cảm: Cùng cảm nhận, cùng có chung cảm xúc, suy nghĩ.
- Thấu hiểu: Hiểu một cách thấu đáo, tường tận.
- Hợp ý: Phù hợp với ý mình, vừa ý.
Từ trái nghĩa
- Bất đồng: Không đồng ý, có ý kiến trái ngược.
- Không hợp: Không phù hợp, không tương đồng.
- đg. 1 Hiểu được sâu sắc, nên đã thu nhận được. Đọc quyển sách, tâm đắc nhiều điều. Điều tâm đắc nhất. 2 Hiểu lòng nhau, thích thú, thấy rất hợp với nhau. Một già một trẻ, mà rất tâm đắc. Chuyện trò với nhau rất tâm đắc. Bạn tâm đắc.