tâm đắc

Học thuật
Thân thiện
tâm đắc

Đọc quyển sách, tâm đắc nhiều điều.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hiểu thấu đáo, nắm bắt được một cách sâu sắc cảm thấy đồng tình, thích thú: Chỉ việc tiếp thu, lĩnh hội một ý tưởng, kiến thức, hoặc quan điểm nào đó một cách thấu tình đạt , khiến người ta cảm thấy tâm phục, khắc sâu vào tâm trí.
    • Cảm thấy hợp ý, hợp lòng nhau: Chỉ sự đồng cảm, thấu hiểu hòa hợp sâu sắc giữa hai hay nhiều người trong suy nghĩ, tình cảm.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa hiểu thấu đáo):

    • Sau buổi nghe giảng, anh ấy tâm đắc nhất về luận điểm "học đi đôi với hành".
    • Đọc xong cuốn sách, tôi tâm đắc nhiều điều về cách sống giản dị.
  • Động từ (nghĩa hợp ý nhau):

    • Hai người họ trò chuyện với nhau rất tâm đắc.
    • khác biệt tuổi tác, họ lại đôi bạn tâm đắc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Điều tâm đắc": Chỉ một ý kiến, quan điểm, bài học người nói đặc biệt đồng tình, thấu hiểu coi trọng.
    • Điều tâm đắc của ông ấy sau chuyến đi tình người nơi vùng cao.
  • "Bạn tâm đắc": Chỉ người bạn tri kỷ, hiểu mình hợp ý mình một cách sâu sắc.
    • Những lúc khó khăn, anh luôn tìm đến người bạn tâm đắc để chia sẻ.
Biến thể từ gần giống
  • Tâm phục (động từ): Thật lòng kính phục, đồng tình.
    • Tài năng đức độ của ông khiến mọi người tâm phục.
  • Tri âm (danh từ): Người hiểu mình, bạn tri kỷ (thường dùng trong văn chương).
    • Trong đời, tìm được một tri âm điều quý giá.
Từ đồng nghĩa
  • Đồng cảm: Cùng cảm nhận, cùng chung cảm xúc, suy nghĩ.
  • Thấu hiểu: Hiểu một cách thấu đáo, tường tận.
  • Hợp ý: Phù hợp với ý mình, vừa ý.
Từ trái nghĩa
  • Bất đồng: Không đồng ý, ý kiến trái ngược.
  • Không hợp: Không phù hợp, không tương đồng.
tâm đắc

Đọc quyển sách, tâm đắc nhiều điều.

  1. đg. 1 Hiểu được sâu sắc, nên đã thu nhận được. Đọc quyển sách, tâm đắc nhiều điều. Điều tâm đắc nhất. 2 Hiểu lòng nhau, thích thú, thấy rất hợp với nhau. Một già một trẻ, rất tâm đắc. Chuyện trò với nhau rất tâm đắc. Bạn tâm đắc.